Những tên tiếng Anh ý nghĩa và hay nhất dành cho nam và nữ

Bạn đang cần tìm tên tiếng Anh ý nghĩa nhưng chưa biết nên chọn hay đặt như thế nào? Hay những bố mẹ có ý định chọn tên tiếng Anh đặt cho con nhưng đang còn băn khoăn bối rối? Thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Trong thời đại ngày nay, tiếng Anh thương mại trở thành một phần quan trọng thì tên tiếng Anh cũng là điều cần thiết đối với mỗi người. Việc có tên tiếng Anh không chỉ phục vụ sở thích cá nhân mà còn giúp thuận tiện hơn trong giao lưu, làm việc… Tên tiếng Anh có rất nhiều cái tên hay và độc đáo. Chắc chắn tham khảo qua chia sẻ này, bạn sẽ dễ dàng chọn được cái tên thật ưng ý.

ten tieng anh
Tên tiếng Anh cho nam và nữ có rất nhiều lựa chọn. Ảnh: Internet

1. Tại sao cần đặt tên tiếng Anh ý nghĩa và hay?

Xu hướng đặt tên tiếng Anh ngày càng trở nên phổ biến, đặc biệt là đối với bộ phận giới trẻ. Đó là lý do mà không ít người thắc mắc tại sao cần có tên tiếng Anh và nó sử dụng vào việc gì? Thực ra, mỗi cái tên được đặt đều mang một ý nghĩa của nó, dù đó là tên tiếng nước nào. Cũng như ý nghĩa tên tiếng Việt cần chọn kỹ để có tên hay phù hợp, thì tên tiếng Anh cũng vậy. Dưới đây là một số lý do giải thích vì sao bạn nên có một tên tiếng Anh ngoài tên mẹ đẻ đặt cho mình.

1.1. Tên tiếng Anh để ứng dụng trong học tập

Các du học sinh đang sinh sống và học tập tại các nước trên thế giới hoặc học tập dưới sự giảng dạy của các giảng viên, giáo sư người nước ngoài có thể chọn thêm tên tiếng Anh. Mặc dù có thể không có nhưng nếu có sẽ thuận tiện hơn trong việc học cũng như sinh hoạt tại các quốc gia khác. Thay vì tên Việt góc bạn thay bằng một tên tiếng Anh đẹp và có ý nghĩa bạn của bạn và thầy cô sẽ dễ gọi, dễ nhớ hơn.

ung dung trong hoc tap
Có tên tiếng Anh sẽ thuận tiện trong việc học tập. Ảnh: Internet

1.2. Tên tiếng Anh giúp thuận tiện trong công việc

Với những ai đang làm việc trong những công ty nước ngoài mà tính chất công việc bắt buộc bạn phải liên hệ nhiều với các đối tác, sếp người ngoại quốc thì tên tiếng Anh gần như trở thành yêu cầu chung phải tuân thủ. Điều này sẽ thể hiện được tính chuyên nghiệp và “sang chảnh” của bạn khi làm việc và giao tiếp với khách hàng quốc tế. Đồng thời, một số cá nhân có sử dụng danh thiếp thì tên gọi này sẽ được in lên đó. Vậy nên, bạn hãy lựa chọn một cái tên thật hay, đồng thời biểu hiện được sự tinh tế, năng động của bản thân. Tuy nhiên, lưu ý không quá dài cũng không quá độc đáo, khó phát âm nhé!

ung dung trong cong viec
Trong môi trường làm việc toàn người nước ngoài cũng rất cần tên tiếng Anh. Ảnh: Internet

1.3. Tên tiếng Anh dùng bạn dễ dàng giao lưu

Nhu cầu kết giao lưu và kết bạn của chúng ta không giới hạn ở một phạm vi lãnh thổ nào. Bạn bè có thể đến từ bất kỳ đâu, chỉ cần xóa bỏ rào cản địa lý. Thế nhưng, những người bạn quốc tế sẽ khá khó khăn trong việc muốn gọi tên bạn vì tiếng Việt có thanh điệu. Ngược lại, một cái tên tiếng Anh hay sẽ tạo được ấn tượng tốt với người đối diện và tạo sự gần gũi hơn, giúp bạn sẽ nhanh hòa nhập với môi trường.

2. Tìm hiểu cấu trúc đặt tên tiếng Anh

Có rất nhiều cách cho mình một cái tên tiếng Anh ý nghĩa và hay. Bạn có thể chọn từ tên nhân vật trong một bộ phim, câu chuyện cổ tích hoặc tên của một người nổi tiếng nào đó. Bạn cũng có thể đặt tên có cách phát âm gần giống với tên gọi tiếng Việt hay đặt theo sở thích, mong muốn của bản thân… Tuy nhiên, trước khi đặt hãy cùng tìm hiểu cấu trúc đặt tên tiếng Anh xem có những điểm giống và khác thế nào so với tên tiếng Việt.

Tên tiếng Anh có hai phần chính:

  • First name: Phần tên
  • Family name: Phần họ

Đối với tên tiếng Anh, chúng ta sẽ đọc trên trước rồi mới đến họ. Ví du như bạn là người Việt, họ Trần, muốn chọn tên tiếng Anh là Emma. Như vậy tên tiếng Anh đầy đủ của bạn sẽ là Emma Trần, rất đơn giản. Mỗi cái tên đều có một ý nghĩa riêng, bạn chỉ cần lựa chọn những cái tên có ý nghĩa mình thích những vẫn mang nghĩa tốt đẹp, đơn giản và dễ phát âm. Cùng tham khảo một số tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam và nữ dưới đây nhé!

3. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam được yêu thích nhất

Chắc chắn đối với nam, bạn sẽ muốn có một cái tên thật ấn tượng, dễ nhớ nhưng lại có giá trị tinh thần to lớn, có trọng lượng và mục đích rõ ràng. Để chọn tên tiếng Anh hay cho con trai , bạn cũng có thể dựa trên nhiều chủ đề khác nhau, cụ thể:

ten tieng anh cho nam
Với nam có rất nhiều cái tên tiếng Anh ý nghĩa nên chọn. Ảnh: Internet

3.1. Tiếng tiếng Anh ý nghĩa cho nam sử dụng nhiều nhất

  • Clinton : Tên thể hiện cho sự mạnh mẽ, đầy quyền lực.
  • Mason: Bạn là người chăm chỉ, sẽ vượt qua mọi thử thách.
  • Cato: Thiên tài dưới tương lai.
  • Elias: Đại diện cho sức mạnh, nam tính và sự độc đáo.
  • Beckham: Tên cầu thủ nổi tiếng, thích hợp cho ai đam mê thể thao.
  • Finn: Người đàn ông chính chắn, lịch lãm.
  • Corbin: Có ý nghĩa vui vẻ, thường được đặt cho những chàng trai hoạt bát.
  • Nolan: Người sẽ có tiếng tăm vang dội.
  • Otis: Một con người hạnh phúc và khỏe mạnh.
  • Silas: Cái tên đại diện cho khát vọng tự do.
  • Saint: Vừa có ý nghĩa là ánh sáng vừa có ý nghĩa là vị thành.
  • Zane: Thể hiện là người có tính cách khác biệt.
  • Levi: Cái tên cho người kiên định với lựa chọn của mình.

3.2. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam về sự nổi tiếng, quý phái và giàu sang

  • Basil: Hoàng gia, quý tộc, là người tự tin, dũng cảm.
  • Darius: Người giàu có, biết kiểm soát an ninh.
  • Ethelbert: Chỉ một người cao quý và có thể tỏa sáng.
  • Maximilian: Người vĩ đại, xuất chúng nhất.
  • Nolan: Ý chỉ người có thẩm quyền, nổi tiếng.
  • Otis: Là người giàu sang khiến người khác phải chú ý bởi tài năng, trình độ tư duy cao.
  • Jethro: Người học rộng tài cao xuất chúng nên luôn được ngưỡng mộ.
  • Galvin: Một người có tầm ảnh hưởng lớn, có thể tỏa sáng trong mọi hoàn cảnh.
  • Eugene: Chỉ những người có xuất thân cao quý, dòng dõi.
  • Cuthbert: Sau này sẽ là người nổi tiếng, được mọi người biết đến.
  • Clitus: Người sẽ có được vinh quang.
  • Orborne: Chỉ người nổi tiếng như một vị thần linh.
  • Boniface: Người có số may mắn nên làm việc gì cũng thuận lợi, dễ thành công.
  • Azaria: Được Chúa bảo vệ, giúp đỡ trong cuộc sống.
dan ong quy phai
Đặt tên tiếng Anh mang ý nghĩa phía phái, giàu sang. Ảnh: Internet

3.3. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam về may mắn, hạnh phúc

  • Benedict: Có nghĩa là là may mắn và được ban phước
  • Adom: Được Chúa ban phước và sẽ luôn nhận được điều tốt lành, giúp đỡ.
  • Darius: Nghĩa là đế vương, hàm ý chỉ người sỡ hữu sự giàu có.
  • Edgar: Người giàu có, cuộc sống sung túc, thịnh vượng.
  • Edward: Chỉ sự giàu có, người giám hộ tài sản giá trị lớn.
  • Victor: Kẻ thắng cuộc trong mọi việc.
  • Felix: Ý nghĩa tên tiếng Anh cho nam thể hiện sự hạnh phúc, may mắn.
  • David: Được yêu thương, cưng chiều.
  • Kenneth: Đẹp trai, rực lửa và là người mạnh mẽ.
  • Edric: Người trị vị vật chất, của cải.
  • Alan: Người hòa hợp, được quý mến.

3.4. Tên tiếng Anh cho nam về tính mạnh mẽ, dũng cảm

  • Andrew: Có nghĩa nam tính, can đảm và mạnh mẽ.
  • Brian: Người có sức mạnh và quyền lực.
  • Alexander: Người trấn giữ, có khả năng bảo vệ.
  • Harold: Tướng quân, người đứng đầu cai trị.
  • Harvey: Một chiến binh với tài năng xuất chúng.
  • Vincent: Khả năng chinh phục.
  • Leonard: Mang ý nghĩa là chú sư tử dũng mãnh.
  • Drake: Toát lên vẻ dũng mãnh, sức mạnh phi thường.
  • Louis: Cái tên có nghĩa là chiến binh lừng lẫy
  • Charles: Thể hiện tinh thần thép và sự kiên cường, trung thực.
ten dung cam
Hãy lựa chọn một cái tên thật dũng mãnh nếu bạn thích. Ảnh: Internet

3.5. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam về sự thông thái, cao quý.

  • Raymond: Người sáng suốt, luôn đưa ra lời khuyên đúng đắn.
  • Robert: Chỉ con người thông minh, sáng dạ.
  • Frederick: Cái tên mang ý nghĩa là người cai trị hòa bình.
  • Albert: Ý muốn nói đến người cao quý, am hiểu vấn đề.
  • Donald: Người có sức ảnh hưởng to lớn, vị trị thế giới.
  • Maximus: Một con người hoàn thiện, tuyệt vời và vĩ đại nhất.
  • Titus: Chỉ người danh giá với phẩm chất cao quý.
  • Eric: Là vị vua muôn đời, được sùng bái.
  • Stephen: Như một ánh hào quan giữa muôn dân.
ten tieng anh chi su thong thai
Tên tiếng Anh cho nam chỉ sự thông thái có rất nhiều cái tên để lựa chọn. Ảnh: Internet

3.6. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nam về thiên nhiên

  • Dalziel: Một nơi đầy ánh nắng ấm áp.
  • Anatole: Khoảnh khắc bình minh.
  • Douglas: Dòng sông, dòng suối.
  • Egan: Ánh lửa rực rỡ.
  • Farley: Đồng cỏ xanh tươi, đẹp đẽ.
  • Dylan: Biển cả bao la.
  • Neil: Vừa có nghĩa là mây vừa có nghĩa là nha vô địch, nhiệt huyết.
  • Uri: Ánh sáng soi đường dẫn lối.
  • Samson: Đứa con của thần mặt trời.
  • Radley: Thảo nguyên đỏ
  • Silas: Rừng cây rộng lớn, xanh tốt.

3.7. Tên tiếng Anh cho nam theo tính cách riêng

  • Curtis: Người có tính cách lich sự, nhã nhặn.
  • Clement: Ý chỉ một con người độ lượng, có lòng bao dung.
  • Dermot: Người sống đơn giản, không bao giờ đố kỵ.
  • Enoch: Có ý chỉ một người tận tâm, tận tụy và đầy kinh nghiệm thực tế.
  • Gregory: Là người sống có phép tắc, thận trọng, cảnh giác.
  • Finn: Tâm hồn trong trắng, tốt đẹp.
  • Hubert: Luôn toát ra năng lượng, đầy nhiệt huyết.
  • Phelim: Người tốt, luôn biết giúp đỡ mọi người.

4. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ phổ biến nhất

Đối với nữ cũng có rất nhiều tên tiếng Anh hay cho nữ lại đẹp và rất ý nghĩa mà bạn có thể lựa chọn. Có thể đặt dưa vào ngoại hình, tính cách, phẩm chất của một người hay sự kỳ vọng, mong muốn của bố mẹ. Dưới đây là một số gợi ý dành cho bạn:

ten tieng anh cho nu
Tên tiếng Anh cho nữ cũng rất nhiều gợi ý. Ảnh: Internet

4.1. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ thể hiện niềm tin, hy vọng và tình cảm

  • Esperanza: Hy vọng về những điều tốt đẹp.
  • Farah: Thể hiện niềm vui, sự hào hứng về một vấn đề gì đó.
  • Amity: Tình hữu nghị, tình bạn, quan hệ thân thiện.
  • Kerenza: Tình yêu và sự trìu mến.
  • Philomena: Người được nhiều người yêu quý.
  • Winifred: Mang ý nghĩa niềm vui và hòa bình.
  • Zelda: Con người hạnh phúc, viên mãn.
  • Oralie: Ánh sáng của đời tôi.
  • Ermintrude: Nhận được sự yêu thương trọn vẹn.
  • Edna: Thể hiện niềm vui, niềm hân hoan.
  • Grainne: Tình yêu và sự chiều chuộng.

4.2. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ chỉ sự giàu sang, tiếng tăm

  • Ruby: Một viên ngọc ruby mang màu sắc quyến rũ.
  • Gemma: Viên ngọc quý cần được gìn giữ, bảo vệ.
  • Odette: Sự giàu sang, phú quý.
  • Elfleda: Mỹ nhân cao quý
  • Donna: Vị tiểu thư đài các.
  • Alva: Người cao quý, cao thượng,
  • Almira: Cô công chúa được chở che, nuông chiều.
  • Cleopatra: Là niềm tự hào, vinh quang của cha.
  • Adelaide: Hàm ý chỉ một người phụ nữ có xuất thân cao quý.
  • Gwyneth: Người luôn gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.
  • Pearl: Viên ngọc trai thuần khiết.
  • Olwen: Một người được ban tặng nhiều may mắn, sung túc.
  • Felicity: Gặp nhiều vận may trong cuộc sống.
  • Hypatia: Chỉ một cô gái cao quý, tuyệt vời.
ten giau sang
Bạn có thể đặt tên tiếng Anh mang ý nghĩa cho sự giàu sang, tiếng tăm. Ảnh: Internet

4.3. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ thể hiện sự hạnh phúc, may mắn

  • Beatrix: Người được ban phước và xứng đáng có được hạnh phúc.
  • Helen: Một cô gái tỏa sáng như mặt trời.
  • Amanda: Luôn được yêu thương và có tình yêu như ý.
  • Hilary: Con người luôn luôn vui vẻ, lạc quan.
  • Victoria: Là người dễ dàng dành được các chiến thắng.
  • Vivian: Một cô gái hoạt bát nên được mọi người yêu thương
  • Serena: Cuộc sống tĩnh lặng, thanh bình, không bon chen.

4.4. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ chỉ sự thông thái, quý phái

  • Adelaide: Ý chỉ một người phụ nữ có xuất thân cao quý.
  • Clara: Con người sáng dạ, trong trắng, phân minh rõ ràng.
  • Bertha: Cô gái cốt cách thông thái, tiếng tăm lẫy lừng.
  • Alice: Người phụ nữ cao quý, đáng ngưỡng mộ.
  • Gloria: Một con người sớm gặt hái vinh quang.
  • Martha: Người có gia thế cao như tiểu thư, quý cô.
  • Regina: Một nữ hoàng với cuộc sống sung túc.
  • Sophie: Sự thông minh, sáng dạ.
  • Sarah: Như một cô công chúa, tiểu tư nhà quyền quý.
ten ve su quy phai
Những cái tên mang ý nghĩa quý phái, thông thái được nhiều bạn nữ lựa chọn. Ảnh: Internet

4.5. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ thể hiện ý chí kiên cường, mạnh mẽ

  • Louisa: Một chiến binh dũng mãnh, nổi tiếng.
  • Valeria/Andrea: Sự mạnh mẽ, kiên cường và khỏe mạnh.
  • Bridget: Người nắm giữ quyền lực, có sức ảnh hưởng lớn.
  • Matilda: Sự kiên cường như một chiến binh trên chiến trường.
  • Alexandra: Người trấn giữ, bảo vệ.
  • Hilda: Mang ý nghĩa là chiến trường.
  • Edith: Sự thịnh vượng, tiến lên trong chiến tranh.

4.6. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ thiên về tình cảm, tính cách

  • Eulalia: Người nói chuyện khéo léo, ngọt ngào.
  • Ernesta: Luôn nghiêm túc, chân thành trong mọi chuyện.
  • Bianca: Tinh khôi, thánh thiện.
  • Agnes: Người có tấm lòng trong sáng, tốt bụng.
  • Alma: Con người tử tế, sống có khuôn khổ.
  • Glenda: Trong sạch, thánh thiện
  • Cosima: Vừa sống có quy phép vừa xinh đẹp.
  • Halcyon: Chỉ người bình tĩnh, bình tâm, không nổi nóng.
  • Sophronia: Một cô gái nhạy cảm nên khá thận trọng.
  • Tryphena: Nói năng, ứng xử duyên dáng, thanh nhã.
  • Xenia: Nhiệt tình, có lòng hiếu khách.
  • Dilys: Người sống ngay thẳng, chân thành, chân thực.
ten the hien tinh cach
Một cái tên thể hiện sự dịu dàng, trong dáng phù hợp với các cô nàng tiểu thư. Ảnh: Internet

4.7. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ về thiên nhiên tươi đẹp

  • Azure: Bầu trời xanh bao la, quang đãng.
  • Esther: Một ngôi sao tỏa sáng.
  • Flora: Đẹp như một bông hoa/đóa hoa.
  • Jocasta: Mặt trăng sáng chiếu ngời ngời.
  • Maris: Cô gái như ngôi sau của biển cả.
  • Daisy: Tinh khôi như loài hoa cúc dại.
  • Eira: Tuyết mùa đông.
  • Oriana: Bình minh.
  • Rosabella: Một đóa hồng xinh đẹp.
  • Jena: Chú chim nhỏ, tự do, tựu tại.
  • Stella: Như những vì sao tinh tú.
  • Elain: Chú hươu con hồn nhiên.

4.8. Tên tiếng Anh ý nghĩa cho nữ theo màu sắc, đá quý

  • Gemma: Cô gái như ngọc quý.
  • Jade: Có giá trị như đá ngọc bích.
  • Diamond: Viên kim cương có giá trị lớn.
  • Margaret/Pearl: Ngọc trai
  • Sienna: Màu đỏ rực rỡ.
  • Scarlet: Đỏ tươi, may mắn.
  • Kiera: Một cô gái tóc đen, thướt tha.

4.9. Tên tiếng Anh ý nghĩa gắn với những loài hoa

  • Violet: Loài hoa tím xanh đầy thơ mộng.
  • Rosalind: Đóa hoa hồng tươi đẹp.
  • Juhi: Loài hoa thuộc họ hoa nhài, tinh khôi, đẹp đẽ.
  • Sunflower: Loài hoa hướng dương đại diện cho sự vươn lên.
  • Iris: Hoa diên vỹ biểu hiện của lòng dũng cảm, khôn ngon.
  • Flora: Đóa hoa kiều diễm sang chảnh.
  • Lilybelle: Một đóa hoa huệ xinh đẹp.
  • Daisy: Hoa cúc
  • Aboli/Kusum: Mang ý nghĩa là hoa nói chung.
  • Willow: Cây liễu mãnh mai, duyên dáng và kiên cường.
  • Morela: Hoa mai tượng trưng cho sự đoàn viên.
ten y nghia ve loai hoa
Một cái tên gắn với một loài hoa nào đó cũng rất thú vị. Ảnh: Internet

Trên đây là một số gợi ý trong vô vàn tên tiếng Anh ý nghĩa và hay được mọi người yêu thích nhất. Có thể thấy, dù là nam hay nữ thì không khó để chúng ta tìm được một cái tên tiếng Anh phù hợp khi đặt tên. Tên tiếng Anh tuy không quan trọng hơn tên tiếng mẹ đẻ nhưng cũng rất cần thiết trong cuộc sống hiện nay. Vì thế, nếu bạn đang thực sự cần thì tham khảo danh sách tên đã được đề cập nhé. 

Tuyết Nhi

Hữu Ích Đáng tin cậy

    CHỦ ĐỀ MỚI