Giá xe tải Thaco Towner, Ollin, Auman và các thông số kĩ thuật mới nhất

Nhu cầu sử dụng xe tải cho việc vận chuyển hàng hóa trên tất cả các tuyến đường ngày càng tăng. Với khí hậu, địa hình tại Việt Nam thì nhu cầu lại càng yêu cầu lớn hơn bao giờ hết. Một chiếc xe động cơ khỏe, hệ thống phanh hiện đại, nội thất tạo không khí thoải mãi và tập trung sẽ là những yêu cầu cần thiết. Hướng đến đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng. Đó là điều xe tải Thaco vẫn luôn nỗ lực tạo ra những dòng sản phẩm tiên tiến hiện đại. Hôm nay hãy cùng Yeutre.vn tìm hiểu về giá xe tải Thaco và những thông số kĩ thuật đáng tự hào này nhé!

1. Động cơ, nội và ngoại thất của xe tải Thaco

1.1. Về động cơ xe

Động cơ có turbo tăng áp làm mát khí nạp giúp các dòng xe tải Thaco Trường Hải luôn vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ bền bỉ, tiêu chuẩn khí thải đảm bảo, hạn chế phát sinh chất thải ra môi trường, thân thiện với môi trường.

Động cơ xe thaco
Động cơ với bộ xúc tác khí thải, xử lý triệt để khí thải trước khi thải ra môi trường. Ảnh Internet

1.2. Hộp số xe tải Thaco

Hộp số có hiệu suất truyền động tốt. Các bánh răng hộp số được đồng bộ hóa và được chế tạo, thiết kế bằng những vật liệu có độ bền cao. Hoạt động êm ái trên mọi con đường, kể cả những con đường ghồ ghề, hiểm trở.

hộp số xe tải thaco
Hộp số được sản xuất với công nghệ tiên tiến và độ bàn cao. Ảnh Internet

1.3. Ngoại thất của xe tải Thaco

  • Về kiểu dáng xe: Xe tải Thaco có kiểu dáng đẹp. Tầm nhìn rộng giúp tài xế quan sát được rộng hơn, dễ dàng trong việc vận chuyển. Bạn dễ dàng tìm được mẫu yêu thích hợp với mệnh tuổi cũng như phong thủy. Mang lại cho bạn sự may mắn, gặp dữ hóa lành. Vạn sự như ý và thành công trên mỗi chặng đường.
Xe tải thaco
Xe tải thaco được thiết kế với kiểu dáng đẹp và có tầm nhìn rộng. Ảnh Internet
  • Hệ thống đèn, gương chiếu hậu:  Hệ thống đèn Halogen bền đẹp, tầm chiếu sáng cao. Điều này giúp cho tài xế an tâm hơn trong việc vận chuyển vào ban đêm trên những chặng đường xa. Hệ thống gương chiếu hậu và gương soi đầu xe có góc nhìn lớn, tầm quan sát xa giúp tài xế lái xe an toàn hơn trong mọi tình huống. Hạn chế tình trạng tai nạn giao thông trong lúc vận chuyển hàng hóa.
Hệ thống đèn xe thaco
Hệ thống đèn Halogen với cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp dèn LED hiện đại. Ảnh Internet
  • Tải trọng xe tải Thaco:  Với tải trọng đầy đủ các mức bạn hoàn toàn có thể sở hữu được dòng mà mình đang có nhu cầu. Với mỗi phân khúc xe tải Thaco trong từng tải trọng khác nhau thì lại có nhiều mẫu mã, hình thức về khung xe khác nhau.

1.4. Nội thất xe tải Thaco

  • Bên trong cabin: Nội thất của các dòng xe tải Thaco Trường Hải được thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu, bền, đẹp và cao rộng thoải mái. Vô lăng của xe trợ lực gật gù. Thuận tiện cho tài xế khi thay đổi tư thế lái và dễ dàng điều chỉnh.
nội thất xe thaco
Khoang lái rộng rãi các tiện ích được trang bị đầy đủ. Ảnh Internet
  • Hệ thống phanh: Hệ thống phanh thủy lực có trợ lực chân không. Cùng với hệ thống chấn trước và sau giúp xe vận hành êm ái, an toàn cho tài xế khi lái xe. Hệ thống phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không cùng với hệ thống chấn trước,sau giúp xe vận hành an toàn, êm ái.
hệ thống phanh
Phanh tang trống, dẫn động khí nén. Ảnh Internet
  • Hệ thống tiện ích: Hệ thống âm thanh được trang bị đầy đủ như radio, MP3, CD,… giúp tài xế thoải mái, đem lại cảm giác thư giãn khi lái xe. Trang bị máy lạnh theo xe đem đến cảm giác thư giãn cho tài xế trong điều kiện lái xe vào thời tiết khắc nghiệt.
Hệ thống tiện ích
Hệ thống tiện ích được trang bị đầy đủ. Ảnh Internet

2. Dòng xe tải Thaco Towner

Thaco Towner – dòng xe tải nhẹ máy xăng, năng động trên mọi tuyến đường nhỏ hẹp; Tải trọng từ 750 kg đến 990kg, bao gồm: Thaco Towner 800, Thaco Towner 990 và xe tải ben Thaco Towner 800TB. Thaco Towner được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản công suất 52Ps và 95Ps, phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Hiện dòng xe Thaco Towner đang có thị phần cao nhất trong phân khúc xe tải nhẹ máy xăng.

Dòng xe tải Thaco Towner
Dòng xe tải Thaco Towner. Ảnh Internet

2.1. Xe tải Thaco Towner 800

Xe tải Thaco Towner 800 được trang bị khối động cơ mạnh mẽ, sản sinh công suất 48 mã lực, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn, khoang Cabin được bố trí khoa học thuận tiện di chuyển trên các con đường nhỏ hẹp. Thaco Towner 800 – Được bảo hành 02 năm hoặc 50.000km tại hệ thống các đại lý THACO trên toàn quốc.

Xe tải Thaco Towner 800
Xe tải Thaco Towner 800. Ảnh Internet

2.1.1. Thông số kỹ thuật Thaco Towner 800

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) : 3.520 x 1.400 x 1.780 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 2.200 x 1.330 x 285 mm
  • Vệt bánh trước, sau : 1.210mm , 1.205mm
  • Chiều dài cơ sở : 2.010 mm
  • Khoảng sáng gầm xe : 180 mm
  • Trọng lượng không tải : 730 kg
  • Tải trọng : 990 kg
  • Trọng lượng toàn bộ : 1.850 kg
  • Số chỗ ngồi : 2
  • Tên động cơ : DA465QE
Động cơ xe thaco
Động cơ đạt chuẩn khí thải Euro 4, với hệ thống phun xăng điện tử đa điểm tiết kiệm nhiên liệu. Ảnh Internet
  • Loạ i: Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh : 970cc
  • Đường kính x Hành trình piston : 65.5 x 72 mm
  • Công suất cực đại/Tốc độ quay : 48 / 5.000 Ps/rpm
  • Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay : 72 / 3.000 ~ 3.500 N.m/rpm
  • Ly hợp : 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
  • Số tay : Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
  • Tỷ số truyền hộp số chính : ih1 = 3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536
  • Tỷ số truyền cuối : 5,125
  • Hệ thống lái : Bánh răng thanh răng
  • Hệ thống phanh : Phanh thủy lực,trợ lực chân không.
  • Cơ cấu phanh : Trước đĩa; sau tang trống
  • Khả năng leo dốc : 23%
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 5.0 m
  • Tốc độ tối đa : 82km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 36 lít

2.2. Xe tải Thaco Towner 990

Thaco Towner 990 có tải trọng 990kg, được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4 công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất 95Ps, dung tích xy lanh 1,372cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu, độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, gia tăng hiệu quả kinh tế. Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn, Thaco Towner 990 phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển ở nhiều vùng miền khác nhau, đặc biệt là nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong các thành phố lớn.

Dòng xe tải Thaco Towner
Xe tải Thaco Towner 990. Ảnh Internet

2.2.1. Thông số kỹ thuật Thaco Towner 990

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) : 4.660 x 1.610 x 2.280 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 2.600 x 1.500 x 1400 mm
  • Vệt bánh trước : 1.31 mm
  • Vệt bánh sau : 1.31 mm
  • Chiều dài cơ sở : 2.740 mm
  • Khoảng sáng gầm xe : 190 mm
  • Trọng lượng không tải : 1140 kg
  • Tải trọng : 990 kg
  • Trọng lượng toàn bộ : 2260 kg
  • Số chỗ ngồi : 2 Chỗ
  • Tên động cơ : K14B-A (Công nghệ Nhật Bản)
  • Loại : Xăng, 4 xilanh thẳng hàng, 04 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh : 1.372 cc
Hệ thống nhíp lá
Hệ thống nhíp lá đặt trên cầu chủ động giúp nâng cao khoảng sáng gầm xe giúp xe vận hành ổn định. Ảnh Internmet
  • Đường kính x Hành trình piston : 73 x 82 mm
  • Công suất cực đại/Tốc độ quay : 95 / 6.000 Ps/rpm. Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay: 115 / 3.200 N.m/rpm
  • Ly hợp : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
  • Số tay : Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
  • Tỷ số truyền hộp số chính : ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151
  • Tỷ số truyền cuối : 4.3
  • Hệ thống lái : Bánh răng, thanh răng
  • Hệ thống phanh : Phanh thủy lực, trợ lực chân không.
  • Cơ cấu phanh : Trước đĩa; sau tang trống
  • Hệ thống treo trước : Độc lập, lò xo trụ. Giảm chấn thuỷ lực
  • Hệ thống treo sau : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
  • Khả năng leo dốc : 26%
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 5,5 m
  • Tốc độ tối đa : 95 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 37 lít

2.3. Xe tải Thaco Towner 800TB

Xe tải ben Thaco Towner 800TB có tải trọng 750kg, kết cấu nhỏ gọn, khoa học, thuận tiện di chuyển trên các con đường nhỏ hẹp. Xe được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản công suất 48Ps, phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường.

Xe tải Thaco Towner 800TB
Xe tải Thaco Towner 800TB. Ảnh Internet

Với ưu thế nhỏ gọn và năng động nhờ thiết kế khoa học, dòng xe này phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng. Cabin được thiết kế mới với khoang lái rộng hơn, bảng điều khiển taplo được bố trí hợp lý, dễ dàng thao tác, kết hợp với vô lăng điều chỉnh gật gù, mang lại tư thế ngồi thoải mái cho người lái. Thùng tải ben bền bỉ, được nhúng sơn tĩnh điện bền bỉ, phù hợp cho việc chuyên chở hàng hóa nặng. Thaco Towner 800TB – Được bảo hành 02 năm hoặc 50.000km tại hệ thống các đại lý THACO trên toàn quốc.

2.3.1. Thông số kỹ thuật Thaco Towner 800TB

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) : 3540 x 1450 x 1860 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 2100 x 1300 x 225 mm
  • Vệt bánh trước : 1210 mm
  • Vệt bánh sau : 1205 mm
  • Chiều dài cơ sở : 2010 mm
  • Khoảng sáng gầm xe : 180 mm
  • Trọng lượng không tải : 980 kg
  • Tải trọng : 750 kg
  • Thể tích thùng ben : 0,9 m3
  • Trọng lượng toàn bộ : 1.860 kg
  • Số chỗ ngồi : 2
 thùng ben của Towner 800TB
Thể tích thùng ben của Towner 800TB là 0.9m3. Ảnh Internet
  • Tên động cơ : DA465QE
  • Loại : Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh : 970 cc
  • Đường kính x Hành trình piston : 65.5 x 72 mm
  • Công suất cực đại/Tốc độ quay : 48 / 5000 Ps/rpm
  • Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay : 72 / 3000 ~ 3500 N.m/rpm
  • Ly hợp : 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
  • Số tay : Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
  • Tỷ số truyền hộp số chính : ih1 = 3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536
  • Tỷ số truyền cuối : 5,125
  • Hệ thống treo trước : Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Khả năng leo dốc : 22,1 %
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 5,0 m
  • Tốc độ tối đa : 86 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 36 lít

3. Dòng xe tải Thaco Foton

Tính đến thời điểm hiện tại, Thaco và Foton đã có hơn 15 năm liên kết và hợp tác chiến lược (2004 – 2019). Qúa trình hợp tác chiến lược, chuyển giao công nghệ sản xuất đồng thời kết hợp thế mạnh của Thương hiệu FOTON – nhà sản xuất ô tô số 1 của Trung Quốc và THACO – nhà phân phối, SXLR ô tô hàng đầu Việt Nam, đến nay THACO đã xây dựng được thương hiệu xe Foton uy tín, mang lại cho khách hàng những dòng sản phẩm chất lượng, hiệu quả kinh tế cao: Thaco Ollin, Thaco Forland, Foton Auman, Foton M4.

thaco foton
Dòng xe tải Thaco Foton. Ảnh Internet

Các sản phẩm xe tải, ben mang thương hiệu Foton được Thaco sản xuất lắp ráp và phân phối ra thị trường Việt Nam đa dạng về chủng loại, mẫu mã, tải trọng từ 2,4 tấn đến 45 tấn góp mặt ở hầu hết các phân khúc thị trường bao gồm: tải trung, tải nặng, đầu kéo, ben trung, ben nặng… với nhiều ưu điểm và công năng vượt trội. Với chất lượng vượt trội, được trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro 4, phù hợp với điều kiện địa hình và cơ sở hạ tầng giao thông, các sản phẩm xe Foton do Thaco sản xuất lắp ráp đã đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng trên cả nước.

3.1. Xe tải Thaco Ollin 500

Thaco Ollin 500 có tải trọng 4,99T, được trang bị động cơ Weichai YZ4DA2-40 (Diesel), đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro4, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Cabin hiện đại, nội thất tiện nghi, sang trọng. Kích thước cabin lớn, các tiện nghi được trang bị hiện đại, hệ thống khung gầm có kết cầu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành.

Xe tải Thaco Ollin 500
Xe tải Thaco Ollin 500. Ảnh Internet

3.1.1. Thông số kỹ thuật Thaco Ollin 500

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) : 6.210 x 2.150 x 2.290 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 4.350 x 2.020 x 400 mm
  • Vệt bánh trước / sau : 1.735/1.590 mm
  • Chiều dài cơ sở : 3.360 mm
  • Khoảng sáng gầm xe : 195 mm
  • Trọng lượng không tải : 3.305 kg
  • Tải trọng : 4.995 kg
  • Trọng lượng toàn bộ : 8.495 kg
  • Số chỗ ngồ i: 3
  • Tên động cơ : YZ4DA2-40
  • Loại động cơ : Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
  • Dung tích xi lanh : 3.660 cc
Động cơ Weichai YZ4DA2 40
Động cơ Weichai YZ4DA2-40 công nghệ Áo. Ảnh Internet
  • Đường kính x hành trình piston : 102 x 112 mm
  • Công suất cực đại/ tốc độ quay : 113 / 2.900 Ps/(vòng/phút)
  • Mô men xoắn/ tốc độ quay : 320 / 1.200 ~ 1.600 Nm/(vòng/phút)
  • Ly hợp : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
  • Hộp số : Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi
  • Tỷ số truyền chính: ih1=6,158; ih2=3,826; ih3=2,224; ih4=1,361;  ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708
  • Tỷ số truyền cuối : 5,375
  • Hệ thống lái : Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
  • Hệ thống phanh : Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked
  • Hệ thống treo trước. sau : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Khả năng leo dốc : 24%
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 6,8 m
  • Tốc độ tối đa : 90 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 80 lít, hợp kim nhôm
  • Trang bị tiêu chuẩn : Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện, khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

3.2. Xe tải Thaco Foton M4 600

Foton M4 – 600 có tải trọng 4,8 tấn, là sản phẩm xe tải cao cấp với chất lượng vượt trội, cabin kích thước lớn, mạnh mẽ; trang bị động cơ Cummins tiêu chuẩn khí thải Euro 4 hộp số ZF của Đức, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử đa điểm giúp tiết kiệm nhiên liệu, được trang bị công nghệ chống bó cứng phanh ABS giúp xe vận hành an toàn trên mọi điều kiện địa hình.

THACO FOTON M4 600
Xe tải Thaco Foton M4 600. Ảnh Internet

3.2.1. Thông số kỹ thuật Thaco Foton M4 600

  • Kích thước tổng thể (D x R x C) : 6.250 x 2.220 x 3.070 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) : 4.350 x 2.100 x 1.970 mm
  • Vệt bánh trước / sau : 1.730/1.615 mm
  • Chiều dài cơ sở : 3.36 mm
  • Trọng lượng không tải: 3.5 kg
  • Tải trọng : 4.8 kg
  • Trọng lượng toàn bộ : 8.495kg
  • Số chỗ ngồi : 3
  • Tên động cơ : CUMMINS ISF3.8s4R154
  • Loại động cơ :Diesel, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail)
  • Dung tích xi lanh : 3.760 cc
Hệ thống phun nhiên liệu Comon Rail
Hệ thống phun nhiên liệu Comon Rail tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất của động cơ. Ảnh Internet
  • Đường kính x hành trình piston : 102x 115 mm
  • Công suất cực đại/ tốc độ quay : 156/2.600 Ps/(vòng/phút)
  • Mô men xoắn/ tốc độ quay : 500/ 1.200~1.900 Nm/(vòng/phút)
  • Ly hợp : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
  • Hộp số : ZF6S500- 6 số tiến, 01 số lùi
  • Tỷ số truyền chính : i1=6,198 / i2=3,287/ i3=2,025/ i4=1,371/ i5=1,000 / i6=0,78/ir=4,50
  • Tỷ số truyền cuối : Ir=4,50
  • Hệ thống treo trước, sau : Cơ cấu phanh tang trống / khí nén 2 dòng
  • Khả năng leo dốc : 36.20%
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 6.67 m
  • Tốc độ tối đa : 110 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 120 lít

3.3. Xe tải Thaco Foton Auman EXT D240

Thaco Foton Auman EXT D240 là dòng sản phẩm xe ben nặng thế hệ mới thuộc phân khúc cao cấp của Daimler – Foton, tải trọng 11,8T. Cabin thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi và sang trọng. Thaco Foton Auman – trang bị động cơ Weichai công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường, thân xe được sơn nhúng tĩnh điện giúp gia tăng độ bền, đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu.

Thaco Foton Auman EXT D240
Xe tải Thaco Foton Auman EXT D240. Ảnh Internet

3.3.1. Thông số kỹ thuật xe tải Thaco Foton Auman EXT D240

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) : 7.800 x 2.500 x 3.320 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) : 4.950 x 2.300 x 820 mm , (9,29 m3)
  • Vệt bánh trước / sau : 2.025/1.875 mm
  • Chiều dài cơ sở : 3.400 + 1.350 mm
  • Khoảng sáng gầm xe : 310 mm
  • Trọng lượng không tải : 12.070 kg
  • Tải trọng : 11.800 kg
  • Trọng lượng toàn bộ : 24.000 kg
  • Số chỗ ngồi : 2
  • Tên động cơ : WP10.336E43
  • Loại động cơ : Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail
  • Dung tích xi lanh : 9.726 cc
  • Đường kính x hành trình piston : 126 x 130 mm
  • Công suất cực đại/ tốc độ quay : 336 / 1900 Ps/(vòng/phút)
  • Mô men xoắn/ tốc độ quay : 1550 / 1100 ~ 1400 Nm/(vòng/phút)
  • Ly hợp : 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
  • Hộp số : Cơ khí, 2 cấp tốc độ – điều khiển bằng khí nén, 10 số tiến, 2 số lùi
  • Tỷ số truyền chính : ih1= 14,94; ih2= 11,16, ih3= 8,28; ih4= 6,09; ih5=4,46; ih6=3,35; ih7=2,50; ih8=1,86; ih9=1,36; ih10=1,00; iR1= 15,07; iR2= 3,38
  • Tỷ số truyền cuối : 4,8
Cần nâng hạ ben
Cần nâng hạ ben của Thaco Foton Auman EXT D240. Ảnh Internet
  • Hệ thống treo trước : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau : Phụ thuộc, nhíp lá
  • Khả năng leo dốc : 55%
  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 8 m
  • Tốc độ tối đa : 79 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu :300 lít
  • Ty ben : 190/970 mm

4. Bảng giá xe tải Thaco

4.1. Giá xe tải Thaco Towner

  • Giá xe tải Thaco Towner 990 (990 kg): 216 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Towner 800 (990 kg): 161 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Towner 800 TB (750 kg): 156 triệu VNĐ

4.2. Giá xe tải Thaco Ollin

  • Giá tải Thaco Ollin 345A (2,4 tấn): 277 triệu VNĐ
  • Giá tải Thaco Ollin 350 (3,5 tấn): 297 triệu VNĐ
  • Giá tải Thaco Ollin 360 (2,4 tấn): 324 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 450A (5 tấn): 413 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 500B (5 tấn): 346 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 700B (7 tấn): 434 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 700C (7,3 tấn): 419 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 800A (8 tấn): 501 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 900B (9,4 tấn): 519 triệu VNĐ
  • Giá xe tải Thaco Ollin 950A (9,5 tấn): 553 triệu VNĐ

4.3. Giá xe tải Thaco Auman

  • Giá Thaco Auman C160 (9,3 tấn, 4×2): 610 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C1400B (14 tấn, 6×2):945 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C1400 (14 tấn, 6×4): 989 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C2400A (14,3 tấn, 6×2): 865 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C1500A (14,8 tấn, 6x2R): 889 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C300B (17,9 tấn, 8×4): 1.097 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman C34 (20,5 tấn, 10×4): 1.197 triệu VNĐ
  • Giá đầu kéo Thaco Auman F375 (38,25 tấn, 6×4): 1.019 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman F340 (39,3 tấn, 6×4): 869 triệu VNĐ
  • Giá Thaco Auman F380 (39 tấn, 6×4): 909 triệu VNĐ
  • Giá xe ben Thaco Auman D240 (13 tấn, 6×4): 1.150 triệu VNĐ
  • Giá xe ben Thaco Auman D240B (12,55 tấn, 6×4): 1.120 triệu VNĐ
  • Giá xe ben Thaco Auman D300A (17,3 tấn, 8×4): 1.337 triệu VNĐ
  • Giá xe ben Thaco Auman D300B (17,3 tấn, 8×4): 1.330 triệu VNĐ

Trên đây là những thông tịn về mẫu xe tải Thaco mà Yeutre.vn chia sẻ với bạn. Có thể thấy xe tải Thaco là một chiếc xe động cơ khỏe, hệ thống phanh hiện đại, nội thất tạo không khí thoải mãi và tập trung. Hi vọng với những thông tin về các thông số, giá bán mới nhất của những mẩu xe tải Thaco kể trên sẽ mang đến cho bạn đọc cái nhìn tổng quát nhất về mẫu xe mới nhất này.

Gia Vĩ

Hữu Ích Đáng tin cậy

    CHỦ ĐỀ MỚI