Đặt tên cho con trai theo phong thủy, hán tự,… và những lưu ý cần tránh

Đặt tên cho con trai năm 2020 hay sẽ mang lại nhiều điều thuận lợi cho bé và gia đình. Nhiều ông bố bà mẹ đang chuẩn bị đón thiên thần nhỏ trong năm 2020 chắc hẳn rất quan tấm đến vấn đề đặt tên cho con. Vì đặt tên cho con không những chứa đựng niềm hi vọng, tâm huyết về tương lai sau này của bố mẹ đối với con; mà nó còn mang đến sự may mắn cho cả gia đình và bản thân của đứa bé. Để làm tốt nhất điều này, bố mẹ hãy tham khảo chia sẻ của Topnews.com.vn qua bài viết dưới đây nhé.

1. Ý nghĩa đặt tên cho con trai theo phong thủy

Liên quan đến vấn đề đặt tên cho con trai, người Việt chúng ta nói chung cũng có những xem xét nhất định về tên theo phong thủy. Nhiều người còn cho rằng, ý nghĩa phong thủy theo mỗi cái tên còn mang đến nhiều điều may, tố lành cho chủ nhân của cái tên ấy.

Theo tử vi học, người ta cho rằng tên có khả năng quyết định vận mệnh cuộc đời của người đó, nếu muốn có một cuộc sống sung sướng gặp nhiều thuận và bình an thì nên đặt tên con phù hợp với phong thủy. Và ngoài ra, tên con hợp phong thủy cũng sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho bố mẹ. Nếu bố mẹ chưa rành về phong thủy đặt tên lắm, có thể từng bước xem qua những điều liên quan, được đề cập ngay sau đây.

1.1. Bé trai sinh năm 2020 thuộc mệnh gì?

Theo phong thủy ngũ hành, những bé trai sinh năm 2020 sẽ có cung mệnh như sau:

  • Theo bảng Can – Chi – Mệnh thì những người sinh vào năm 2020 sẽ thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột.
  • Mệnh ngũ hành: Thổ, Bích thượng Thổ
  • Cung Càn, Trực: Thành
  • Năm sinh theo âm lịch: Canh Tý
  • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
  • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm.
  • Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

Ba mẹ có thể dựa trên cung mệnh của bé để định hướng cách đặt tên cũng như vận mệnh tương lai sau này của trẻ.

canh tý Đặt tên con trai
Những em bé sinh năm âm lịch 2020 sẽ thuộc tuổi Canh Tý. Ảnh Internet

1.2. Tính cách của bé trai sinh năm Canh Tý

  • Tuổi Tý được đánh giá là con giáp sở hữu trí thông minh, nhanh nhẹn và linh hoạt bậc nhất trong số 12 con giáp, người tuổi Tý không chỉ có chí thông minh mà còn là người mạnh mẽ, quyết đoán.
  • Bé trai sinh năm Canh Tý có thể ít nói nhưng lại rất giỏi trong việc tự tìm kiếm thành công và hạnh phúc cho mình . Được mọi người xung quanh yêu mến con trai Canh Tý mệnh Thổ bởi tính cách khiêm tốn.
  • Tuổi Tý là nam giới thì mạnh mẽ, vô cùng khéo léo, có khả năng thích ứng nhanh với những môi trường mới. Họ cũng rất thông minh, sáng tạo và là bậc thầy trong việc tận dụng, tranh thủ các cơ hội.
  • Năm 2020 này, người tuổi Tý sẽ được xếp với can Canh. Theo tử vi học, người mang hàng Canh là những người có số mệnh làm việc đại sự, tuổi này được sinh ra với số mệnh chỉ làm những việc lớn trong cuộc đời.
  • Như vậy, một đứa trẻ sinh năm 2020 có con giáp và thiên can đều rất tốt. Vì vậy tử vi cho rằng những em bé chào đời trong năm tới sẽ rất thông minh, tài giỏi và cuộc sống được đảm bảo về vật chất.
tuổi tý Đặt tên con trai
Người tuổi Tý được cho là có cuộc sống đầy đủ, sung túc, không phải lo về vật chất. Ảnh Internet

1.3. Các cách đặt tên cho con trai phù hợp với phong thủy

Ngũ hành gồm 5 yếu tố là: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Căn cứ vào mệnh của bé theo năm sinh chúng ta có thể chọn đặt tên con theo ngũ hành tương sinh.

Ngũ hành tương sinh:

  • Thủy tương sinh Mộc: nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
  • Mộc tương sinh Hỏa: cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
  • Hỏa tương sinh Thổ: tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.
  • Thổ tương sinh Kim: đất sinh kim loại.
  • Kim tương sinh Thủy: kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

Ngũ hành tương khắc:

  • Hỏa tương khắc Kim: sức nóng của lò lửa sẽ nung chảy kim loại.
  • Kim tương khắc Mộc: dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
  • Mộc tương khắc Thổ: rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.
  • Thổ tương khắc Thủy: đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
  • Thủy tương khắc Hỏa: nước có thể dập tắt lửa.

Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp ngũ hành là để khi bé lớn lên sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi và sự nghiệp thành công. Còn nếu đặt tên không hợp với mệnh thì có thể gặp nhiều trắc trở, không được như mong muốn.

ngũ hành Đặt tên con trai
Dựa vào ngũ hành để đặt tên cho con. Ảnh Internet

1.4. Đặt tên cho con trai năm 2020 theo Hán tự

Muốn đặt tên cho bé trai theo Hán tự thì cần phải dựa vào ngũ cách để đặt. Cách đặt như sau:

  • Nhân cách: có ảnh hưởng nhất đối với cuộc đời của mỗi người, về tính cách, thể chất, sức khỏe và hôn nhân.
  • Thiên cách: thiên cách kết hợp với nhân cách sẽ có ảnh hưởng lớn đến sự nghiệp.
  • Đại cách: ảnh hưởng đến cuộc đời của con người từ lúc 1 tuổi đến hết 39 tuổi, và còn được gọi là địa cách tiền vận.
  • Ngoại cách: cũng có phần ảnh hưởng đến cuộc đời nhưng vẫn không bằng nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xả giao.
  • Tổng cách: ảnh hưởng đến cuộc đời từ tuổi 40 trở đi và còn được gọi là tổng cách hậu vận.

2. Những cách đặt tên con trai hay và ý nghĩa nhất

2.1. Đặt tên con trai theo họ bố mẹ

2.1.1. Đặt tên con trai theo họ Nguyễn

  • Nguyễn Gia Hưng: ý nghĩa mong muốn sau này sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Nguyễn Trường An: con luôn có một cuộc sống an lành, may mắn, đức độ và hạnh phúc.
  • Nguyễn Tuấn Kiệt: đẹp trai, tài giỏi.
  • Nguyễn Chí Thanh: có ý chí, sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Nguyễn Ðức Thắng: con vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  • Nguyễn Thiện Nhân: tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Nguyễn Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần có ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

2.1.2. Đặt tên con trai theo họ Trần

  • Trần Đình Phong: lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.
  • Trần Phúc Khang: sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.
  • Trần Quốc Nhật Anh: tương lai rực rỡ và rạng ngời.
  • Trần Chí Anh: thông minh, hiểu biết, có chí khí.
  • Trần Bảo Cường: chàng trai quyền lực.

2.1.3. Đặt tên con trai theo họ Phạm

  • Phạm Anh Minh: thông minh, lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Phạm Trường An: một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Phạm Minh Đức: luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Phạm Quốc Bảo: thành đạt, vang danh khắp chốn.

2.1.4. Đặt tên bé trai theo họ Lê

  • Lê Trung Nghĩa: trung thực, giữ chữ tín.
  • Lê Thiện Tâm: tấm lòng trong sáng.
  • Lê Minh Triết: biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.
  • Lê Thiên Ân: con là ân huệ từ trời cao.
đặt tên theo họ
Đặt tên con trai theo họ của bố, mẹ. Ảnh Internet

2.1.5. Đặt tên con trai theo họ Võ

  • Võ Quốc Trung: là người có lòng yêu nước và quảng đại.
  • Võ Uy Vũ: thể hiện được sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến.
  • Võ Minh Khang: là chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh.
  • Võ Đức Thắng: người thành công nhờ vào tài đức.
  • Võ Gia Minh: tương lai sáng láng, thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình.
  • Võ Anh Dũng: mạnh mẽ và có chí khí.

2.2. Đặt tên con trai theo chữ cái đứng đầu tên

  • Đặt tên theo chữ cái đứng đầu là A: An, Anh, Ánh, Ân,…
  • Đặt tên theo chữ cái đứng đầu là B: Bảo, Bằng, Bình, Bách,…
  • Chữ cái đứng đầu tên là C và Ch: Chung, Châu, Cường, Chinh, Công,…
  • Chữ cái đứng đầu tên là D và Đ: Dũng, Dương, Đạt, Đại,…
  • Chữ cái đứng đầu là K và Kh: Kiên, Khuê, Khang,…
  • Chữ cái đứng đầu là H: Hải, Hùng, Huy, Hưng, Hiển, Hạo,…
  • Chữ cái đứng đầu là L: Lâm, Linh, Long,…
  • Chữ cái đứng đầu tên là N và P: Nam, Nguyên, Ninh, Phong, Phúc, Phú…
  • Chữ cái đứng đầu tên là Q và V: Quân, Quang, Quàng, Vinh, Vĩnh,…
  • Chữ cái đứng đầu là T và Tr: Tiên, Tường, Tài, Tuấn, Tú, Trường, Trực,…
đặt theo chữ
Đặt tên cho bé trai năm 2020 theo chữ cái đứng đầu tên. Ảnh Internet

2.3. Đặt tên con trai theo tên

  • Tên Anh (mang nghĩa thông minh, nhanh nhẹn): Nhất Anh, Tâm Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh,…
  • Tên Bảo (là báu vật, viên ngọc quý luôn được nâng niu và thành công trong sự nghiệp): Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo,…
  • Tên Đại (người có ý chí vượt qua mọi thử thách của cuộc sống): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, Lâm Đại, Cao Đại,…
  • Tên Huy (đẹp đẽ, tốt lành): Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…
  • Tên Bằng (là người ngay thẳng, chính trực):  Quang Bằng, Thiện Bằng, Tuấn Bằng, Hữu Bằng,…
  • Tên Long (sẵn sàng vươn cao, bay xa): Phi Long, Đại Long, Thiên Long, Kiến Long,…
  • Tên Nghiêm (nghiêm túc trong công việc và sự nghiệp): Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy nghiêm,…
  • Tên Thành (thành công, chí lớn): Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…
  • Tên Trường (theo đuổi những lý tưởng lớn lao trong sự nghiệp và cuộc đời): Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức
  • Trường, Xuân Trường,…
  • Tên Nghị (luôn cứng cỏi trước mọi thử thách): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị,…
  • Tên Khoa (thông minh, sáng tạo): Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…
  • Tên Phong (Mạnh mẽ, vững vàng, phóng khoáng): Hải Phong, Văn Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong,…
  • Tên Phúc (phúc đức, có lộc): Sơn Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…
đặt theo tên
Mỗi một cái tên khi đi kèm với một tên lót sẽ tạo lên một ý nghĩa khác nhau. Ảnh Internet

2.4. Đặt tên con trai theo ý nghĩa

  • Trường An: luôn có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Minh Anh: Ý nghĩa của chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh. Nó sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Ðức Bình: người có đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống, mọi khó khăn đều có thể vượt qua.
  • Minh Đức: con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt.
  • Gia Huy: là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Với ý nghĩa thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Hữu Thiện: sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Kiến Văn: người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Minh Quân: Mang ý nghĩa bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  • Minh Quang: Với ý nghĩa sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Thái Sơn: Sẽ mang đến ý nghĩa vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
tên ý nghĩa
Một cái tên ý nghĩa sẽ mang lại nhiều may mắn cho bé. Ảnh Internet

3. Những lưu ý khi đặt tên cho con trai

  • Không nên đặt tên con trùng với tên người thân trong nhà.
  • Không đặt tên con có thể nói lái để sau này con không bị trêu chọc.
  • Nên đặt tên rõ ràng về giới tính.
  • Tránh những cái tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan hoặc quá tham vọng.
  • Nên chọn cho bé trai tên có ý nghĩa và cảm xúc.
  • Tránh đặt tên gọi có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài, tránh đặt tên tiếng Anh nếu bé thuần Việt hoặc không quá cần thiết phải dùng đến tên tiếng Anh.
  • Không đặt tên trúc trắc khó gọi vì nó gây cảm giác khó chịu cho người nghe.
  • Bố mẹ cũng nên tránh đặt tên con khó phân biệt nam nữ để con không bị trên ghẹo.
lưu ý
Một số sai lầm khi đặt tên cho con trai trong năm 2020 có thể sẽ ảnh hưởng đến vận mệnh của con. Ảnh Internet

Đặt tên cho con trai năm 2020 có ý nghĩa hay, đẹp, hợp phong thủy,…sẽ góp phần giúp con sống hạnh phúc và bình an sau này. Qua bài viết trên, Yeutre.vn hy vọng các bố mẹ có thêm thông tin hữu ích tham khảo và tìm được tên hay nhất để đặt tên cho con  mình. Việc đặt tên cho con là một điều khá quan trọng vì vậy, bố mẹ cần xem xét và lựa chọn thật kỹ, thật cẩn thận trước khi quyết định nhé.

Gia Vĩ tổng hợp

Hữu Ích Đáng tin cậy

    CHỦ ĐỀ MỚI